E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partisan”

153 câu thật có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partisan nghĩa là đảng phái. partisan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partisan

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • No laws of war permit such outrages, no military necessities can excuse and no pedantic partisan can vindicate them.

    Từ trong câu: pedantic, law, war, permit, outrage, military, necessity, excuse

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anger and irritation can do much to harden the obduracy of any party conviction, especially whilst in the centre of fiery partisans.

    Từ trong câu: irritation, anger, much, party, conviction, especially, whilst, center

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The response to this showed what few had expected, that the previous clashes between the two patrols had already inexcusably developed partisans in the town.

    Từ trong câu: inexcusably, response, show, expect, previous, patrol, already, develop

    H. L. Sayler, When Scout Meets Scout; or, The Aeroplane Spy. Nguồn: Project Gutenberg #58709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng partisan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yugoslav partisan35 lần
zealous partisan51 lần
rodney the partisan47 lần
partisan warfare49 lần
bielski partisan13 lần
bi partisan19 lần
warmest partisan19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partisan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partisan trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ partisan hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partisan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partisan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partisan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partisan: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.