Câu tiếng Anh có từ “paramount”
121 câu thật có từ paramount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paramount nghĩa là tối quan trọng. paramount là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having superior power and influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paramount
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the discharge of all public duties especially, it seemed to be the paramount consideration.
Từ trong câu: paramount, discharge, public, duty, especially, seem, consideration
Mary E. Bradley Lane, Mizora: A Prophecy A MSS. Found Among the Private Papers of the Princess Vera Zarovitch. Nguồn: Project Gutenberg #24750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He argued for according language with truth, and honesty was of paramount importance.
Từ trong câu: paramount, honesty, argue, accord, language, truth, importance
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Confucius and Confucianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277554 (bản sửa đổi 4343280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here, as always, truth I found was the paramount consideration with the Queen.
Từ trong câu: paramount, always, truth, find, consideration, queen
Theodore, Sir Martin, Queen Victoria as I Knew Her. Nguồn: Project Gutenberg #38627. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He read him a vigorous lecture of his own on the paramount authority of the pope over council, Church, and Scripture.
Từ trong câu: paramount, read, vigorous, lecture, authority, council, church, scripture
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he was done he borrowed some money from a friend in the Paramount office and got a Clipper seat to New York.
Từ trong câu: paramount, borrow, money, friend, office, get, seat, new
Allan Chase, The Five Arrows. Nguồn: Project Gutenberg #35904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paramount
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paramount importance | 319 lần |
| reigns paramount | 23 lần |
| reigned paramount | 44 lần |
| paramount pictures | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paramount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paramount trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ paramount hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paramount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paramount gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paramount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paramount: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.