Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “paramount”
119 câu thật có từ paramount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paramount nghĩa là tối quan trọng. paramount là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having superior power and influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paramount
At the end of the day, product sales will always be paramount over everything else in the eyes of advertising agencies.
Từ trong câu: paramount, end, day, product, sale, always, everything, else
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paramount
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- paramount importance319 lần
- reigns paramount23 lần
- reigned paramount44 lần
- paramount pictures137 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paramount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paramount trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ paramount hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paramount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paramount gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paramount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paramount: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.