Câu tiếng Anh có từ “paramount”
121 câu thật có từ paramount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paramount nghĩa là tối quan trọng. paramount là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having superior power and influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paramount
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The creation and circulation of a healthy Christian literature has always been recognized by our missions as a work of paramount importance.
Từ trong câu: paramount, creation, circulation, healthy, christian, literature, always, recognize
John P. Jones, India's Problem, Krishna or Christ. Nguồn: Project Gutenberg #27270. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Baltimore platform, which was adopted by acclamation, made this the paramount issue, and from that hour Freedom and the Union were inseparably associated.
Từ trong câu: paramount, platform, adopt, make, issue, hour, freedom, union
James Gillespie Blaine, Twenty Years of Congress, Vol. 1 From Lincoln to Garfield, with a Review of the Events Which Led to the Political Revolution of 1860. Nguồn: Project Gutenberg #21128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paramount is owned by media conglomerate Paramount Skydance.
Từ trong câu: conglomerate, paramount, own, media
«Paramount Pictures», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40630 (bản sửa đổi 10881863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paramount
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paramount importance | 319 lần |
| reigns paramount | 23 lần |
| reigned paramount | 44 lần |
| paramount pictures | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paramount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paramount trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ paramount hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paramount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paramount gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paramount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paramount: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.