E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overview”

68 câu thật có từ overview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overview nghĩa là tổng quan. overview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general summary of a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overview

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Instead, this page should give a broad overview.

    Từ trong câu: overview, instead, page, give, broad

    «Movie Making Manual/Cinematography/Large sensor digital film cameras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195102 (bản sửa đổi 4533074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The page should probably include a high-level overview, some examples, some background information, and other pieces of information that readers will want.

    Từ trong câu: overview, page, probably, include, high, level, example, background

    «Using Wikibooks/Reviewing Pages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176362 (bản sửa đổi 4111782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This Overview section should be concise but consist of several paragraphs which engage the reader, illustrate the problem, and outline how psychological science can help.

    Từ trong câu: overview, section, consist, several, paragraph, engage, reader, illustrate

    «Motivation and emotion/Book/2022/Drugs-violence nexus and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285946 (bản sửa đổi 2439413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The following list should give you an overview of some form tags.

    Từ trong câu: tag, overview, follow, list, give, form

    «Ruby on Rails/ActionView/Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198055 (bản sửa đổi 4666691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once comments are written down, students then should verbally go through their overviews.

    Từ trong câu: verbally, once, comment, write, down, student, go, overview

    «Active Learning In Virtual Environment/Peer Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424002 (bản sửa đổi 3931137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overview

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
comprehensive overview42 lần
provides an overview85 lần
brief overview141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overview

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overview trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ overview hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overview?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overview: Tương lai với will (8 câu), can và could (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.