Câu tiếng Anh có từ “overview”
68 câu thật có từ overview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overview nghĩa là tổng quan. overview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general summary of a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overview
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Sometimes they may need support to grasp changes in outlook after experiencing the overview effect.
Từ trong câu: grasp, outlook, sometimes, need, support, change, experience, overview
«Motivation and emotion/Book/2017/Emotional resilience in space», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226585 (bản sửa đổi 1784064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overview
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comprehensive overview | 42 lần |
| provides an overview | 85 lần |
| brief overview | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overview
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overview trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ overview hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overview?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overview: Tương lai với will (8 câu), can và could (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.