E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overview”

69 câu thật có từ overview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overview nghĩa là tổng quan. overview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general summary of a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Keeping an overview also means knowing where the business actually stands concerning its key figures.

    Từ trong câu: overview, keep, mean, know, business, actually, stand, concern

    «Organic Business Guide/Planning and managing your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219839 (bản sửa đổi 4445555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you are new to the game, reading a full rules overview is the best way to start playing correctly.

    Từ trong câu: overview, new, game, read, full, rule, best, way

    «Chaturanga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305850 (bản sửa đổi 10785400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The page should probably include a high-level overview, some examples, some background information, and other pieces of information that readers will want.

    Từ trong câu: overview, page, probably, include, high, level, example, background

    «Using Wikibooks/Reviewing Pages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176362 (bản sửa đổi 4111782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overview

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overview

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overview trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ overview hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overview?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overview: Tương lai với will (8 câu), can và could (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.