Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ornate”

95 câu thật có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ornate nghĩa là trang trí công phu. ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ornate

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

  • This porch is very ornate, with decorations of the late Gothic period of flowing tracery.

    Từ trong câu: porch, decoration, late, period, ornate, flow

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Partial culture runs to the ornate; extreme culture to simplicity.

    Từ trong câu: culture, partial, extreme, simplicity, ornate, run

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A common form is a loose-fitting pullover garment, with an ornate V-shaped collar.

    Hình thức phổ biến là áo chui đầu rộng rãi, có cổ hình chữ V được trang trí công phu.

    Từ trong câu: pullover, common, form, loose, fit, garment, ornate, shape

    «Dashiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69182 (bản sửa đổi 10912013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Homes are described as gloomy, dark, cluttered with massive and over-ornate furniture and proliferating bric-a-brac.

    Từ trong câu: gloomy, home, describe, dark, clutter, massive, ornate, furniture

    «Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has been called a "miniature cathedral," using the term, it may be supposed, in the sense of referring only to a magnificently ornate church.

    Từ trong câu: miniature, call, cathedral, use, term, suppose, sense, refer

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornate trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ornate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornate: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.