Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ornate”

95 câu thật có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ornate nghĩa là trang trí công phu. ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ornate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If less ornate than that of Oudenarde it is more harmonious in its details.

    Từ trong câu: ornate, less, detail

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence the style of some is purer, more sententious, more ornate, or more sublime than others.

    Từ trong câu: ornate, hence, style, pure, other

    B. H. Roberts, New Witnesses for God (Volume 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter is externally one of the most beautiful theatres in Europe, though less ornate than many.

    Từ trong câu: ornate, latter, beautiful, theater, though, less, many

    A. D. F. Hamlin, A Text-Book of the History of Architecture Seventh Edition, revised. Nguồn: Project Gutenberg #26319. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His pictures have the charm of naturalness and a simplicity that is more effective than the most ornate diffuseness.

    Từ trong câu: ornate, naturalness, picture, charm, simplicity, effective

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornate trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ornate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornate: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.