Câu tiếng Anh có từ “ornate”
95 câu thật có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornate nghĩa là trang trí công phu. ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He was on the sidewalk in an instant, and, telling the man to wait, ran up the curving steps to the ornate doorway.
Từ trong câu: ornate, sidewalk, instant, tell, man, wait, run, up
Gordon MacLaren, The Riddle and the Ring; or, Won by Nerve. Nguồn: Project Gutenberg #43298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though used by the Hindus and Jains alike, it was employed in its most ornate form by the Jains in their famous temples on Mount Abu and elsewhere.
Từ trong câu: ornate, though, use, alike, employ, form, famous, temple
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornate trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornate: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.