Câu tiếng Anh có từ “ornate”
95 câu thật có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornate nghĩa là trang trí công phu. ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The extreme opposite to this pure art is what may be called ornate art.
Từ trong câu: ornate, extreme, opposite, pure, art, call
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All told, the Filipino village mansion may not be very ornate, but it is extremely comfortable.
Từ trong câu: ornate, tell, village, mansion, extremely, comfortable
Jewett C. Gilson, Wealth of the World's Waste Places and Oceania. Nguồn: Project Gutenberg #23546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is dignity in the very simplicity of all this; but not seldom far more ornate examples may be found.
Từ trong câu: ornate, dignity, simplicity, seldom, far, example, find
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be the front of an automobile factory if it were less ornate, or that of an exposition building were it more beautiful.
Từ trong câu: ornate, front, automobile, factory, less, build, beautiful
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been called a "miniature cathedral," using the term, it may be supposed, in the sense of referring only to a magnificently ornate church.
Từ trong câu: miniature, call, cathedral, use, term, suppose, sense, refer
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornate trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornate: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.