Câu tiếng Anh có từ “ornate”
95 câu thật có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornate nghĩa là trang trí công phu. ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For we see that there have been some men who have been ornate and dignified speakers, being at the same time shrewd and subtle arguers.
Từ trong câu: ornate, see, man, dignify, speaker, time, subtle
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In its opening lines its scene is laid in that wonderfully ornate and impressive Chateau of Blois, which so many have used as a background for all manner of writing.
Từ trong câu: ornate, open, line, scene, lay, impressive, many, use
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An ornate setting of words so simple, and yet so eloquent in their simplicity, would indeed have been absurdly out of place.
Từ trong câu: eloquent, ornate, set, word, simple, simplicity, indeed, out
«Social Victorians/1892-10-12 Funeral of Tennyson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264666 (bản sửa đổi 2722117). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has been called a "miniature cathedral," using the term, it may be supposed, in the sense of referring only to a magnificently ornate church.
Từ trong câu: miniature, call, cathedral, use, term, suppose, sense, refer
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornate trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ ornate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornate: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.