Câu tiếng Anh có từ “orchestral”
91 câu thật có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchestral nghĩa là dàn nhạc. orchestral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or composed for an orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchestral
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His orchestral adaptation of “The Arkansas Traveler” has long been a favorite on “pop” concerts.
Từ trong câu: orchestral, concert, pop, adaptation, traveler, long, favorite
David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The orchestral arrangements for her concerts have never been surpassed here.
Từ trong câu: orchestral, arrangement, concert, never
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stage manager and the singing actor, no less than the orchestral player and the conductor, have been compelled to acquire a new technique.
Từ trong câu: orchestral, stage, manager, sing, actor, less, player, conductor
Arthur Johnstone, Musical Criticisms. Nguồn: Project Gutenberg #42097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As it is, Sinding has made a high, perhaps a permanent, place for himself in chamber and orchestral music.
Từ trong câu: permanent, orchestral, make, high, perhaps, place, himself, chamber
Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For years he was conductor of the Cincinnati Symphony Orchestra and he has composed many large orchestral works.
Từ trong câu: symphony, conductor, orchestra, compose, orchestral, year, many, large
Marion Bauer, How music grew, from prehistoric times to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #72171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchestral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orchestral accompaniments | 19 lần |
| orchestral accompaniment | 39 lần |
| orchestral prelude | 15 lần |
| orchestral concerts | 19 lần |
| orchestral rehearsals | 7 lần |
| orchestral selections | 10 lần |
| orchestral symphony | 8 lần |
| orchestral overture | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchestral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchestral trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchestral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchestral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchestral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchestral: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.