Câu tiếng Anh có từ “orchestral”
91 câu thật có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchestral nghĩa là dàn nhạc. orchestral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or composed for an orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchestral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He made sure that the orchestral players were paid well and he allowed women to play in the orchestra.
Từ trong câu: orchestral, make, sure, player, paid, well, allow, woman
«Henry Wood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65740 (bản sửa đổi 10365870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lot of his orchestral music is programme music: it is often inspired by books or wild stories in his imagination.
Từ trong câu: orchestral, lot, music, program, often, inspire, book, wild
«Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of his early orchestral works, "Sadko" displays the national Russian element, while the second symphony, "Antar," shows his leaning towards Oriental colour.
Từ trong câu: orchestral, early, work, display, national, element, second, symphony
Rosa Newmarch, The Russian Opera. Nguồn: Project Gutenberg #46587. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
MUSIC Voice, Piano, Organ, Violin, Orchestral Instruments, Harmony, Theory and Timing.
Từ trong câu: timing, orchestral, music, voice, piano, organ, violin, instrument
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchestral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orchestral accompaniments | 19 lần |
| orchestral accompaniment | 39 lần |
| orchestral prelude | 15 lần |
| orchestral concerts | 19 lần |
| orchestral rehearsals | 7 lần |
| orchestral selections | 10 lần |
| orchestral symphony | 8 lần |
| orchestral overture | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchestral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchestral trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchestral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchestral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchestral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchestral: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.