Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orchestral”

91 câu thật có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orchestral nghĩa là dàn nhạc. orchestral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or composed for an orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orchestral

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Each student must study two instruments: the piano, and a second orchestral instrument of their choice.

    Từ trong câu: orchestral, student, study, instrument, piano, second, choice

    «Escolania de Montserrat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443381 (bản sửa đổi 9937427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The directors must be credited with the undoubted excellence of their Choral Festivals and Orchestral Concerts.

    Từ trong câu: orchestral, director, credit, excellence, festival, concert

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orchestral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orchestral accompaniments19 lần
orchestral accompaniment39 lần
orchestral prelude15 lần
orchestral concerts19 lần
orchestral rehearsals7 lần
orchestral selections10 lần
orchestral symphony8 lần
orchestral overture6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchestral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchestral trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orchestral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchestral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchestral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchestral: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.