Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orchestral”

91 câu thật có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orchestral nghĩa là dàn nhạc. orchestral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or composed for an orchestra. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orchestral

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Generally, an instrument for orchestral use will have heavier and stiffer strings.

    Từ trong câu: orchestral, generally, instrument, use, heavy, string

    «Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There will be dancing, community singing and orchestral items, and card players will be catered for.

    Từ trong câu: orchestral, dance, community, sing, item, card, player, cater

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng orchestral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orchestral accompaniments19 lần
orchestral accompaniment39 lần
orchestral prelude15 lần
orchestral concerts19 lần
orchestral rehearsals7 lần
orchestral selections10 lần
orchestral symphony8 lần
orchestral overture6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchestral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchestral trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ orchestral hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orchestral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchestral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchestral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchestral: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.