Câu tiếng Anh có từ “oneself”
178 câu thật có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oneself nghĩa là chính bản thân mình, tự một người (đại từ phản thân của one). oneself là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition when this is the same as the indefinite pronoun one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oneself
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is no difficulty in assuring oneself that this is so.
Từ trong câu: oneself, difficulty, assure
Henry Eliot Howard, Territory in Bird Life. Nguồn: Project Gutenberg #31987. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact there is, or was at that time a general idea that it was impossible to distinguish oneself in a first term to Congress.
Từ trong câu: oneself, fact, time, general, idea, impossible, distinguish, first
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is, in this world, no task more painful than that of making a name for oneself; we die before having even sketched our work.
Từ trong câu: oneself, world, task, painful, make, name, die, even
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is often considerable danger in such a fix, for every effort to extricate oneself simply tends to make a deeper immersion.
Từ trong câu: every, effort, fix, tend, oneself, often, such, make
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is scientific work that says stretching helps make the chance of hurting oneself smaller.
Từ trong câu: stretch, scientific, work, help, make, chance, hurt, oneself
«Weight training», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235836 (bản sửa đổi 10687871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng oneself
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oneself
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oneself trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oneself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oneself gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oneself?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oneself: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.