Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oneself”

178 câu thật có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oneself nghĩa là chính bản thân mình, tự một người (đại từ phản thân của one). oneself là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition when this is the same as the indefinite pronoun one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oneself

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But it is not always enough to ask oneself, "How would Christ do this?"

    Từ trong câu: oneself, always, enough, ask

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be too much like taking flight from oneself.

    Từ trong câu: oneself, much, like, take, flight

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next to being beautiful oneself--and that’s impossible in my case--it would be best to have a beautiful bosom friend.

    Từ trong câu: oneself, next, beautiful, impossible, case, best, friend

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And it would not be quite useless to carry some pieces of artillery to defend oneself.”

    Từ trong câu: defend, oneself, useless, quite, carry, piece

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What enjoyment it would be to feel oneself thus suspended in ether, more favored than the birds who must use their wings to keep themselves up!”

    Từ trong câu: enjoyment, feel, oneself, thus, suspend, favor, bird, use

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oneself

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amuse oneself51 lần
accustom oneself16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oneself

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oneself trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oneself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oneself gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oneself?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oneself: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.