Câu tiếng Anh có từ “oneself”
178 câu thật có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oneself nghĩa là chính bản thân mình, tự một người (đại từ phản thân của one). oneself là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition when this is the same as the indefinite pronoun one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oneself
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To climb it meant hauling oneself up from one rock to another.
Từ trong câu: oneself, climb, mean, up, rock, another
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He argued that "death control", or the right to killing oneself, is a human right like birth control.
Từ trong câu: oneself, argue, death, control, right, kill, human, like
«Thomas Szasz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430441 (bản sửa đổi 10799405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, what is rare does not happen--not to oneself--that was what he seemed to be clinging to at last.
Từ trong câu: oneself, well, rare, happen, seem, last
Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You're the most plaguey impossible person to rid oneself of somehow"--her voice and manner softened a little--"so I sent for you.
Từ trong câu: oneself, impossible, person, rid, somehow, voice, manner, little
Lucas Malet, The Far Horizon. Nguồn: Project Gutenberg #8569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He showed that sometimes altruism was really to help oneself.
Từ trong câu: altruism, show, sometimes, really, help, oneself
«Gary Becker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449476 (bản sửa đổi 10881129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng oneself
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oneself
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oneself trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oneself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oneself gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oneself?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oneself: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.