Câu tiếng Anh có từ “one”
1.653 câu thật có từ one hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: one nghĩa là một. one là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used of a single unit or thing; not two or more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ one
Danh sách câu dẫn chứng (1.653 câu)
A tiny grave in that very cemetery accounted for some of them; and some new ones had come during the recent illness, now happily over, of her little son.
Từ trong câu: cemetery, tiny, happily, during, recent, illness, grave, account
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
A good material for smaller belts, and for strings and bands for connecting larger ones, is that recently patented by Vornberger, in which the gut of cattle is the basis.
Từ trong câu: gut, good, material, small, belt, string, band, connect
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
An' if the O'Keefe banshee comes here--which save the mark!--I'll bet she'll drop in on the Silent Ones for a social visit before she an' her clan get busy.
Từ trong câu: visit, social, clan, come, save, mark, bet, drop
Abraham Merritt, The Moon Pool - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng one nằm ở trang từ điển: one đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ one
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ one trong kho câu?
- Kho câu có 1.653 câu có từ one hoặc các dạng của từ, trích từ 1.068 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ one xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ one gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 497 câu, rồi Bậc B1 với 315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.