Câu tiếng Anh có từ “omelet”
33 câu thật có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: omelet nghĩa là trứng tráng. omelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ omelet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"'Bring us,' I said, 'a plain omelet and one dish of prunes.'
Từ trong câu: omelet, bring, plain, dish
George V. Hobart, You Can Search Me. Nguồn: Project Gutenberg #12607. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We will not give them time to hatch, unless it is in the shape of an omelet!” replied Pencroft merrily.
“Chúng ta sẽ không cho chúng thời gian để nở, trừ khi nó ở dạng trứng tráng!” Pencroft vui vẻ trả lời.
Từ trong câu: omelet, give, time, hatch, unless, shape, reply
Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Threlka is expert in omelets, and our coffee is such as perhaps you may not find general in these provinces."
Threlka là chuyên gia về món trứng tráng, và loại cà phê của chúng tôi có lẽ bạn không thể tìm thấy ở những tỉnh này."
Từ trong câu: omelet, expert, coffee, perhaps, find, general, province
Emerson Hough, 54-40 or Fight. Nguồn: Project Gutenberg #14355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't believe he's eaten omelet since--maybe, since he was as little as I am--maybe a hundred years.
Từ trong câu: omelet, believe, eat, since, maybe, little, hundred, year
Jane Eayre Fryer, The Mary Frances cook book. Nguồn: Project Gutenberg #38215. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a tablespoon dash the burning rum over the omelet, blow out the fire, and serve.
Từ trong câu: tablespoon, omelet, dash, burn, blow, out, fire, serve
Thomas J., 1844?-1900 Murrey, Breakfast dainties. Nguồn: Project Gutenberg #24205. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“The last of the eggs went into that omelet, and it is going to he rinsed, and fried over, and eaten.
Từ trong câu: fried, fry, omelet, last, egg, go, eat
Kate Douglas Smith Wiggin, Half-A-Dozen Housekeepers: A Story for Girls in Half-A-Dozen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #54685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelet trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ omelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelet: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.