Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “omelet”

33 câu thật có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: omelet nghĩa là trứng tráng. omelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ omelet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For this reason eggs literally hot from the nest are not suitable for making puddings or even omelets.

    Từ trong câu: omelet, reason, egg, literally, hot, nest, suitable, make

    A. G. Payne, Cassell's Vegetarian Cookery: A Manual of Cheap and Wholesome Diet. Nguồn: Project Gutenberg #14594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, it is nothing but an omelet and a salad.'

    Tại sao chứ, nó chẳng là gì ngoài món trứng ốp lết và món sa-lát.”

    Từ trong câu: omelet, nothing, salad

    L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We will not give them time to hatch, unless it is in the shape of an omelet!” replied Pencroft merrily.

    “Chúng ta sẽ không cho chúng thời gian để nở, trừ khi nó ở dạng trứng tráng!” Pencroft vui vẻ trả lời.

    Từ trong câu: omelet, give, time, hatch, unless, shape, reply

    Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Threlka is expert in omelets, and our coffee is such as perhaps you may not find general in these provinces."

    Threlka là chuyên gia về món trứng tráng, và loại cà phê của chúng tôi có lẽ bạn không thể tìm thấy ở những tỉnh này."

    Từ trong câu: omelet, expert, coffee, perhaps, find, general, province

    Emerson Hough, 54-40 or Fight. Nguồn: Project Gutenberg #14355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't believe he's eaten omelet since--maybe, since he was as little as I am--maybe a hundred years.

    Từ trong câu: omelet, believe, eat, since, maybe, little, hundred, year

    Jane Eayre Fryer, The Mary Frances cook book. Nguồn: Project Gutenberg #38215. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelet trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ omelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelet: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.