E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “omelet”

31 câu thật có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: omelet nghĩa là trứng tráng. omelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ omelet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Mean to say you went and used them all up making those silly omelets?"

    Từ trong câu: omelet, mean, go, use, up, make, silly

    Ralph Henry Barbour, The Adventure Club Afloat. Nguồn: Project Gutenberg #13897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rose made an omelet, and Macquart placed some cheese upon the table.

    Từ trong câu: omelet, rise, make, place, cheese, table

    Émile Zola, The Conquest of Plassans (La Conquête de Plassans). Nguồn: Project Gutenberg #56860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, it is nothing but an omelet and a salad.'

    Tại sao chứ, nó chẳng là gì ngoài món trứng ốp lết và món sa-lát.”

    Từ trong câu: omelet, nothing, salad

    L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pour the eggs into the omelet-pan, and cook them quickly, taking care to keep them very soft.

    Từ trong câu: omelet, pour, egg, pan, cook, quickly, take, care

    A. Escoffier, A guide to modern cookery. Nguồn: Project Gutenberg #71395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They are anxious to hear your stories, and will, perhaps, become great painters, if you tell them more about omelets."

    Từ trong câu: omelet, anxious, hear, story, perhaps, become, great, painter

    L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Make an omelet with ten eggs, in the usual manner and before turning over on the platter place the vegetables in the center.

    Từ trong câu: omelet, make, ten, egg, usual, manner, turn, place

    Victor, 1875?-1935 Hirtzler, The Hotel St. Francis Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #39550. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mushroom omelet does honour to Macedoine."

    Từ trong câu: mushroom, omelet, honor

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ omelet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omelet trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ omelet hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ omelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 8 câu, rồi Bậc A2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omelet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omelet: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.