Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obligate”

74 câu thật có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obligate nghĩa là bắt buộc. obligate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obligate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • First for Sterling, sometimes you will feel obligated to go up against an organization larger than yourself.

    Từ trong câu: obligate, first, sometimes, feel, go, up, organization, large

    «Professionalism/Jeffrey Sterling and Operation Merlin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370524 (bản sửa đổi 3483922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Countries, however, are obligated to do what is the will of the people anyway, and they cannot differ from it much...

    Từ trong câu: obligate, country, however, people, anyway, can, differ, much

    «Environmental theory and collection of ideas/Political environmentalism warning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300267 (bản sửa đổi 4316098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ultimately, whether you feel ethically obligated or obliged to pursue this project will depend on your personal beliefs, values, and circumstances.

    Từ trong câu: obligate, ultimately, whether, feel, ethically, oblige, pursue, project

    «Chatbots For Social Change/Conversational AI Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469616 (bản sửa đổi 4437728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each party obligates itself, within three months after the signing of the peace treaty, to inform the other which of the treaties and agreements will not again become effective.

    Từ trong câu: obligate, party, itself, month, sign, peace, treaty, inform

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng obligate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obligate anaerobes6 lần
obligate intracellular7 lần
obligate parasites7 lần
legally obligate11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obligate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obligate trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obligate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obligate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obligate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obligate: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.