Câu tiếng Anh có từ “obligate”
74 câu thật có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obligate nghĩa là bắt buộc. obligate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obligate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
That which obligates or constrains; the binding power of a promise, contract, oath, or vow, or of law; that which constitutes legal or moral duty.
Từ trong câu: obligate, constrain, bind, power, promise, contract, oath, vow
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section M, N, and O. Nguồn: Project Gutenberg #665. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each party obligates itself, within three months after the signing of the peace treaty, to inform the other which of the treaties and agreements will not again become effective.
Từ trong câu: obligate, party, itself, month, sign, peace, treaty, inform
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obligate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obligate anaerobes | 6 lần |
| obligate intracellular | 7 lần |
| obligate parasites | 7 lần |
| legally obligate | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obligate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obligate trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obligate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obligate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obligate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obligate: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.