Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obligate”

74 câu thật có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obligate nghĩa là bắt buộc. obligate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obligate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A guru must be on intimate terms indeed with the Creator before he can obligate Him to appear!

    Từ trong câu: obligate, intimate, term, indeed, creator, appear

    Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young Master--" his voice became so hoarse that he was obligated to clear it loudly--"the young Master must carry himself less finely.

    Từ trong câu: loudly, obligate, finely, young, master, voice, become, clear

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng obligate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obligate anaerobes6 lần
obligate intracellular7 lần
obligate parasites7 lần
legally obligate11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obligate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obligate trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obligate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obligate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obligate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obligate: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.