Câu tiếng Anh có từ “obligate”
74 câu thật có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obligate nghĩa là bắt buộc. obligate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obligate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You could be personally obligated for a long time to come.
Từ trong câu: obligate, personally, long, time, come
«Getting Started as an Entrepreneur/Company/Getting Started in the US of A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175672 (bản sửa đổi 4663670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A guru must be on intimate terms indeed with the Creator before he can obligate Him to appear!
Từ trong câu: obligate, intimate, term, indeed, creator, appear
Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Countries, however, are obligated to do what is the will of the people anyway, and they cannot differ from it much...
Từ trong câu: obligate, country, however, people, anyway, can, differ, much
«Environmental theory and collection of ideas/Political environmentalism warning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300267 (bản sửa đổi 4316098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Are some of the men obligated to do that?-I think they are obligated, for this reason, that they could scarcely help themselves.
Từ trong câu: obligate, man, think, reason, scarcely, help, themselves
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ultimately though, the resident can choose any hospice they want, and the nursing home is obligated to comply.
Từ trong câu: hospice, obligate, ultimately, though, resident, choose, want, nurse
«Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Hospice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482375 (bản sửa đổi 4631240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng obligate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obligate anaerobes | 6 lần |
| obligate intracellular | 7 lần |
| obligate parasites | 7 lần |
| legally obligate | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obligate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obligate trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ obligate hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obligate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obligate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obligate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obligate: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.