Câu tiếng Anh có từ “nostril”
150 câu thật có từ nostril hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostril nghĩa là lỗ mũi. nostril là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either one of the two external openings to the nasal cavity in the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostril
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pinacosaurus had between two and five additional holes near each nostril, which have not been explained.
Từ trong câu: nostril, five, additional, hole, near, explain
«Pinacosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279831 (bản sửa đổi 10861944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their nostrils have evolved into slits which do not work properly.
Từ trong câu: nostril, evolve, work, properly
«Pelecaniformes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368003 (bản sửa đổi 10200727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of what advantage would agreeable scents have been to us if nostrils suited to their reception had not been given?
Từ trong câu: nostril, scent, advantage, agreeable, suit, reception, give
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have been worn threadbare by a politician of our day, and are foul in the nostrils of every civilized nation.
Từ trong câu: nostril, wear, politician, day, foul, every, nation
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nostrils of the air-breathing vertebrates have been developed from a pair of open nasal depressions in the skin of the fish's head.
Từ trong câu: nostril, air, breathe, develop, pair, open, depression, skin
Ernst Haeckel, The Wonders of Life: A Popular Study of Biological Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #46652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nostril
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nostril dilated | 267 lần |
| dilated nostril | 191 lần |
| distended nostril | 145 lần |
| nostril distended | 109 lần |
| nostril quivered | 139 lần |
| quivering nostril | 134 lần |
| nostril dilating | 57 lần |
| nostril expanded | 81 lần |
| expanded nostril | 71 lần |
| dilating nostril | 38 lần |
| nostril quivering | 80 lần |
| nostril basal | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostril
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostril trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ nostril hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostril xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostril gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostril?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostril: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.