Câu tiếng Anh có từ “nostril”
150 câu thật có từ nostril hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostril nghĩa là lỗ mũi. nostril là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either one of the two external openings to the nasal cavity in the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostril
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
While the infant is feeding, his or her nostrils may flare to breathe in air.
Từ trong câu: nostril, infant, feed, breathe, air
«Latching on (breastfeeding)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593574 (bản sửa đổi 10867300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large hole near its nostrils may have been covered by a loose flap, which could be inflated to make sounds.
Từ trong câu: nostril, large, hole, near, cover, loose, flap, inflate
«Shantungosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320420 (bản sửa đổi 10417169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reptile nostrils are sort of nondescript, so lets make some nice nostrils like a snorting bull might have.
Từ trong câu: nondescript, nostril, sort, let, make, nice, like, bull
«Blender 3D: Noob to Pro/Putting It All Together: A Dragon!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297410 (bản sửa đổi 4559307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And they were bored with two narrow nostrils, one wider, the other narrower, that both might get empty at once.
Từ trong câu: bored, nostril, bore, narrow, wide, get, empty, once
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The simple expedient of driving with a rather close net over the nostril may enable one to diagnose many of the purely nasal forms.
Từ trong câu: net, purely, nostril, diagnose, simple, drive, rather, close
James Law, Text book of veterinary medicine, Volume 3 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #72531. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nostril
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nostril dilated | 267 lần |
| dilated nostril | 191 lần |
| distended nostril | 145 lần |
| nostril distended | 109 lần |
| nostril quivered | 139 lần |
| quivering nostril | 134 lần |
| nostril dilating | 57 lần |
| nostril expanded | 81 lần |
| expanded nostril | 71 lần |
| dilating nostril | 38 lần |
| nostril quivering | 80 lần |
| nostril basal | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostril
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostril trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ nostril hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostril xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostril gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostril?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostril: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.