Câu tiếng Anh có từ “nineteen”
189 câu thật có từ nineteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nineteen nghĩa là mười chín. nineteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eighteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nineteen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nineteen of them are where soldiers can take a rest.
Từ trong câu: nineteen, soldier, take, rest
«Turtle ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274397 (bản sửa đổi 10500499). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Well, I can only give you the answer which Arago borrowed from Plutarch, which is nineteen centuries old.
Từ trong câu: nineteen, borrow, well, give, answer, century, old
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How can I, a man not yet thirty, take out with me to India a girl of nineteen, unless she be married to me?
Từ trong câu: nineteen, thirty, unless, man, take, out, girl, married
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could he ever think of finding anything in life sweeter and finer than this dear young girl of nineteen?
Từ trong câu: finding, dear, nineteen, sweet, ever, think, find, anything
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was quite true that Mrs. Hopkins could ill afford to lose so large a sum as nineteen-and-sixpence out of her small earnings.
Từ trong câu: earnings, quite, true, mr, ill, afford, lose, large
L. T. Meade, The Rebel of the School. Nguồn: Project Gutenberg #15839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nineteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nineteen twentieths | 63 lần |
| nineteen years | 1.547 lần |
| nineteen centuries | 79 lần |
| nineteen shillings | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nineteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nineteen trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ nineteen hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nineteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nineteen gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nineteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nineteen: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.