Câu tiếng Anh có từ “nineteen”
143 câu thật có từ nineteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nineteen nghĩa là mười chín. nineteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eighteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nineteen
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her husband was nineteen years older than she.
Từ trong câu: nineteen, husband, year, old
«Christine of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291842 (bản sửa đổi 9413682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I never remember, all those years at Brighton, till I was nineteen or twenty, a single person older than myself who was my confidant.
Từ trong câu: person, never, myself, till, nineteen, single, remember, year
Edward Carpenter, My days and dreams. Nguồn: Project Gutenberg #78612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nineteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nineteen twentieths | 63 lần |
| nineteen years | 1.547 lần |
| nineteen centuries | 79 lần |
| nineteen shillings | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nineteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nineteen trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ nineteen hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nineteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nineteen gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nineteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nineteen: Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.