Câu tiếng Anh có từ “neutral”
243 câu thật có từ neutral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutral nghĩa là trung tính. neutral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having no personal preference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutral
Danh sách câu dẫn chứng (243 câu)
Among the remedies suggested are better credit facilities and the resumption of interrupted intercourse with friendly and neutral powers for the securing of raw material.
Từ trong câu: raw, facilities, among, remedy, suggest, better, credit, interrupt
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Compelled to be ready for invasion every moment, yet trying to remain strictly neutral, she had the job of feeding hundreds of thousands of refugees.
Từ trong câu: every, moment, ready, job, remain, invasion, try, feed
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In case the armed neutrality take it up, a Minister authorised to represent the United States to all the neutral Courts, might be of use.
Từ trong câu: authorise, case, arm, take, up, minister, represent, unite
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neutral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutral trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ neutral hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutral: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.