Câu tiếng Anh có từ “neural”
79 câu thật có từ neural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neural nghĩa là thần kinh. neural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neural
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Artificial neural nets are useful for situations where there is an abundance of data, but little underlying theory.
Từ trong câu: neural, artificial, net, useful, situation, abundance, data, little
«Artificial Neural Networks/Neural Network Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138278 (bản sửa đổi 4672009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was, however, no doubt at all: United Terra had been on the track of the neural weapon—ten years earlier.
Từ trong câu: neural, however, doubt, unite, track, weapon, ten, year
Ed M. Clinton, Security Risk. Nguồn: Project Gutenberg #35759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are also differences in the relations of the nasal and premaxillary bones, the development of the neural spines of the vertebrae, and the hairy covering of the body.
Từ trong câu: neural, difference, relation, bone, development, hairy, cover, body
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also neural signals for social exclusion in the form of pain signals.
Từ trong câu: exclusion, neural, signal, social, form, pain
«JCCAP FDF/2021», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276065 (bản sửa đổi 2414947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neural networks | 371 lần |
| neural pathways | 101 lần |
| neural circuits | 80 lần |
| neural plasticity | 37 lần |
| neural network | 269 lần |
| neural mechanisms | 67 lần |
| neural canal | 125 lần |
| neural circuitry | 25 lần |
| neural correlates | 23 lần |
| convolutional neural | 18 lần |
| neural tube | 73 lần |
| artificial neural | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neural trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ neural hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neural: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.