E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neural”

79 câu thật có từ neural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neural nghĩa là thần kinh. neural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neural

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This may focus on intellectual, cognitive, neural, social, or moral development.

    Từ trong câu: neural, focus, intellectual, cognitive, social, moral, development

    «Introduction to Psychology/Developmental Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112817 (bản sửa đổi 3269726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Neural control systems have identical characteristics to those of cognitive thought.

    Từ trong câu: neural, control, system, identical, characteristic, cognitive, think

    «Curriculum Design and Technology Integration/Backwards, Design, Cognitive Thought & Hunkins Models of Curriculum Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192803 (bản sửa đổi 3231243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This suggest that the same neural circuitry mediates direct experience of regret and its anticipation.

    Từ trong câu: circuitry, neural, suggest, mediate, direct, experience, regret, anticipation

    «Motivation and emotion/Book/2016/Regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214139 (bản sửa đổi 2440195). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Procedural memory is therefore the conservation of functional neural networks built by learning.

    Từ trong câu: procedural, memory, therefore, conservation, functional, neural, network, build

    «Précis of epistemology/Instinct, learning and memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396257 (bản sửa đổi 3662589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng neural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neural networks371 lần
neural pathways101 lần
neural circuits80 lần
neural plasticity37 lần
neural network269 lần
neural mechanisms67 lần
neural canal125 lần
neural circuitry25 lần
neural correlates23 lần
convolutional neural18 lần
neural tube73 lần
artificial neural96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neural trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ neural hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neural: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.