Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationality”

184 câu thật có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationality nghĩa là quốc tịch. nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationality

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

  • Other members of the group had occupied quarters in various parts of the East End, where sailormen of all nationalities congregate.

    Từ trong câu: congregate, member, group, occupy, quarter, various, part, east

    Sax Rohmer, The Insidious Dr. Fu Manchu. Nguồn: Project Gutenberg #173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may decide they do not like them because of their skin color (this is "racial prejudice"), religion (religious prejudice) or nationality.

    Từ trong câu: racial, decide, like, because, skin, color, prejudice, religion

    «Prejudice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14653 (bản sửa đổi 10989904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Better these halls even now should be levelled with the ground, than that any influence should prevail in them unfriendly to American nationality.

    Từ trong câu: unfriendly, better, hall, even, now, level, ground, influence

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This fact led the writer to a discussion with the company's officials as to the advisable size of a compact colony of the same nationality.

    Từ trong câu: advisable, fact, lead, writer, discussion, official, size, compact

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nationality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethnicity nationality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationality trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationality: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.