Câu tiếng Anh có từ “nationality”
184 câu thật có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationality nghĩa là quốc tịch. nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There have been questions about her nationality since the beginning of her career.
Từ trong câu: nationality, question, since, begin, career
«Eleni Foureira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049213 (bản sửa đổi 10912650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Distinguished men of nearly every nationality and profession have eulogized it in the highest terms.
Từ trong câu: nationality, profession, distinguish, man, nearly, every, high, term
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every nationality has its aesthetic side, and Pittsburgh has done nothing to bring this to the fore.
Từ trong câu: aesthetic, nationality, every, side, nothing, bring
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The symbol of our nationality, the record of our glory, it has become dear to the heart of the people.
Từ trong câu: symbol, nationality, record, glory, become, dear, heart, people
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In regard to the influence of the nationality of the teacher upon her work in a public school there have been no authoritative data published.
Từ trong câu: data, nationality, authoritative, regard, influence, teacher, work, public
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ethnicity nationality | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationality trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationality: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.