E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrative”

364 câu thật có từ narrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrative nghĩa là tường thuật. narrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or characterized by the telling of a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Next may follow asking narrative questions to find out what the person knows about a subject.

    Từ trong câu: narrative, next, follow, ask, question, find, out, person

    «Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even if a letter grade still exists, a narrative could clearly explain what that grade means.

    Từ trong câu: narrative, even, letter, grade, still, exist, clearly, explain

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Report Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180784 (bản sửa đổi 4665425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you understand the narrative run the audio again, following along, making sure you know what is being said.

    Từ trong câu: narrative, once, understand, run, audio, again, follow, make

    «Dutch/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3663 (bản sửa đổi 4596249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Background music means very soft music while narrative music is music that gets in your face.

    Từ trong câu: soft, background, music, mean, narrative, get, face

    «Filmmaking Basics/Understanding Filmmaking/Narrative Filmmaking Process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9691 (bản sửa đổi 1818437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng narrative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personal narrative317 lần
historical narrative122 lần
fictitious narrative66 lần
evangelical narrative59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrative trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ narrative hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrative: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.