Câu tiếng Anh có từ “narrative”
380 câu thật có từ narrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrative nghĩa là tường thuật. narrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or characterized by the telling of a story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It starts from a new narrative of playing, doing things first, design and problem solving.
Từ trong câu: narrative, start, new, play, do, thing, first, design
«General Engineering Introduction/ASEE Paper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257614 (bản sửa đổi 2265993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be best to write a first person narrative set in the future date you have chosen to describe.
Từ trong câu: narrative, best, write, first, person, set, future, date
«Envisioning Our Future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211100 (bản sửa đổi 2820294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Adding these narratives gives them a new story that makes their characters look like different characters.
Từ trong câu: new, add, narrative, give, story, make, character, look
«Origin story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746726 (bản sửa đổi 9699511). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng narrative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| personal narrative | 317 lần |
| historical narrative | 122 lần |
| fictitious narrative | 66 lần |
| evangelical narrative | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrative trong kho câu?
- Kho câu có 380 câu có từ narrative hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrative: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.