Câu tiếng Anh có từ “namely”
172 câu thật có từ namely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: namely nghĩa là cụ thể là. namely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: as follows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ namely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"to the wrong interpretation of a sentence which in itself is right--namely, that one must obey God rather than man.
Từ trong câu: sentence, interpretation, wrong, namely, obey, itself, right, god
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, abate or not, cash must be had; and for that quite another sort of Edicts, namely “bursal” or fiscal ones.
Từ trong câu: fiscal, meanwhile, cash, quite, another, sort, namely, one
Thomas Carlyle, The French Revolution: A History. Nguồn: Project Gutenberg #1301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Behind them both, I fear it must be confessed, there is that which lies at the root of all civilisation, namely force.
Từ trong câu: civilisation, behind, fear, confess, lie, root, namely, force
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And it is towards arousing the necessary volition that earnest consideration must be given to the reality of man, namely, his thought.
Từ trong câu: volition, toward, arouse, necessary, earnest, consideration, give, reality
Universal House of Justice, The Promise of World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19286. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ namely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ namely trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ namely hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ namely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ namely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ namely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ namely: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), There is và there are (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.