Câu tiếng Anh có từ “munificence”
71 câu thật có từ munificence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: munificence nghĩa là sự hào phóng. munificence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: liberality in bestowing gifts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ munificence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Never had the village on the outskirts of which dwelt his widowed sister seen such magnificence or experienced such munificence.
Từ trong câu: munificence, never, village, outskirts, sister, see, experience
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But besides that source of income, the churches were daily enriched by the donations which they received from the munificence of kings and magnates.
Từ trong câu: munificence, magnate, besides, source, income, church, daily, enrich
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from the thousands which he expended in private charities, and of which, of course, little can be known, Philadelphia contains many monuments of his munificence.
Từ trong câu: munificence, apart, private, charity, course, little, know, contain
Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The question is one of perennial interest, and all honor to the scientific spirit of Mr. Jesup, whose munificence has provided the means for this work.
Từ trong câu: munificence, question, interest, honor, scientific, spirit, mr, provide
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng munificence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| princely munificence | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ munificence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ munificence trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ munificence hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ munificence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ munificence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ munificence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ munificence: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.