Câu tiếng Anh có từ “munificence”
71 câu thật có từ munificence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: munificence nghĩa là sự hào phóng. munificence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: liberality in bestowing gifts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ munificence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But for his death at Bosworth, York would have benefited greatly by his munificence.
Từ trong câu: munificence, death, benefit, greatly
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would exhibit to the world a pattern of munificence and courtesy.
Từ trong câu: munificence, exhibit, world, pattern, courtesy
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, The History of England, from the Accession of James II: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She beamed delightedly at him, sure that had she not positively forbidden it he would have protested against her munificence.
Từ trong câu: munificence, beam, sure, positively, forbid, protest
E. F. Benson, Arundel. Nguồn: Project Gutenberg #45719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Society regretted that he declined the riband of the Bath, but how unsuitable a reward for his grand Christian munificence would a coronet and a title have been.
Từ trong câu: munificence, society, regret, decline, bath, unsuitable, reward, grand
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would astonish the county by his charities, and in bad years by the munificence of his reductions in rents.
Từ trong câu: astonish, munificence, rent, reduction, charity, county, bad, year
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng munificence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| princely munificence | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ munificence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ munificence trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ munificence hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ munificence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ munificence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ munificence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ munificence: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.