Câu tiếng Anh có từ “multinational”
65 câu thật có từ multinational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multinational nghĩa là đa quốc gia. multinational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or operating in several nations or nationalities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multinational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thus, a concentrated effort must be made by governments and multinational organizations to expand access.
Từ trong câu: multinational, thus, concentrate, effort, make, government, organization, expand
«Lentis/Cooking with Wood Fuel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440014 (bản sửa đổi 4014010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most major record labels are owned by a few large multinational companies.
Từ trong câu: multinational, major, record, label, own, large, company
«Record label», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13733 (bản sửa đổi 10836696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
International marketing is developed by many multinational companies on a global level.
Từ trong câu: multinational, international, market, develop, many, company, global, level
«International marketing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387325 (bản sửa đổi 10687846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The term "corporate media" is often used by leftist media critics to imply that the mainstream media is manipulated by large multinational corporations.
Từ trong câu: multinational, term, corporate, media, often, use, critic, imply
«Introduction to Sociology/Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51230 (bản sửa đổi 4408329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng multinational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multinational corporations | 59 lần |
| multinational corporation | 32 lần |
| multinational enterprises | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multinational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multinational trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ multinational hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multinational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multinational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multinational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multinational: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.