Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “multinational”
66 câu thật có từ multinational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multinational nghĩa là đa quốc gia. multinational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or operating in several nations or nationalities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multinational
A press release by Multinational Force Iraq describes the incidents.
Từ trong câu: multinational, press, release, force, describe, incident
«Iraqi army kills seven, detains four», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103239 (bản sửa đổi 4820287). · English Wikinews · CC BY 2.5
Multinational firms that divide their production process this way rarely take into account the interests of the nations in which they operate.
Từ trong câu: multinational, firm, divide, production, process, way, rarely, take
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Imperialism in Fashion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403474 (bản sửa đổi 3793371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, the developments in information technology and the reduction in costs of technological equipment mean that any multinational can reach anyone in the world.
Trên thực tế, sự phát triển của công nghệ thông tin và việc giảm chi phí thiết bị công nghệ có nghĩa là bất kỳ công ty đa quốc gia nào cũng có thể tiếp cận được bất kỳ ai trên thế giới.
Từ trong câu: multinational, fact, development, information, technology, reduction, cost, technological
«Importance of International Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng multinational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- multinational corporations59 lần
- multinational corporation32 lần
- multinational enterprises9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multinational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multinational trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ multinational hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multinational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multinational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multinational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multinational: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.