Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “multinational”

65 câu thật có từ multinational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: multinational nghĩa là đa quốc gia. multinational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or operating in several nations or nationalities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ multinational

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Multinationals have also benefited greatly from the lowering of trading barriers around the world.

    Từ trong câu: multinational, benefit, greatly, low, trade, barrier, around, world

    «A Global Economy», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The multinational deployment has been met with appreciation amongst both the rebel and government forces.

    Từ trong câu: multinational, meet, appreciation, amongst, rebel, government, force

    «Fighting in Dili continues ahead of multinational deployment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41484 (bản sửa đổi 565661). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He has been serving as an environmental lawyer suing multinational companies on environmental dirtying cases in Nigeria.

    Từ trong câu: multinational, serve, environmental, lawyer, sue, company, dirty, case

    «Chima Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997693 (bản sửa đổi 9661763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Several multinational organizations have chosen CEOs who not only are from outside of their organizations but also outside of their industries.

    Từ trong câu: multinational, several, organization, choose, outside, industry

    «Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Managing the recruitment and selection processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281270 (bản sửa đổi 4620936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng multinational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
multinational corporations59 lần
multinational corporation32 lần
multinational enterprises9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ multinational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multinational trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ multinational hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ multinational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multinational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multinational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multinational: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.