Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motorcycle”

102 câu thật có từ motorcycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motorcycle nghĩa là xe gắn máy. motorcycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motorcycle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • On the way to the zoo, Harry mentions that he had dreamed about a flying motorcycle.

    Từ trong câu: motorcycle, way, zoo, mention, dream, fly

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Vernon Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91476 (bản sửa đổi 4654648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had one of those been the motorcycle he had followed?

    Từ trong câu: motorcycle, follow

    Van Powell, The Mystery Crash Sky Scout Series, #1. Nguồn: Project Gutenberg #55359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First of all, Hugh, after breakfast had been enjoyed, carried Monkey to the place where the other two motorcycles had been left.

    Từ trong câu: motorcycle, first, breakfast, enjoy, carry, monkey, place, leave

    Robert Shaler, The Boy Scouts in the Saddle. Nguồn: Project Gutenberg #49269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, in the meantime, a motorcycle officer had run up on the right-hand side and the chief yelled to him, "Anybody hurt?"

    Từ trong câu: motorcycle, yell, meantime, officer, run, up, right, hand

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day he read in the newspaper of a young girl who had been terribly burned as the result of a motorcycle accident.

    Từ trong câu: motorcycle, day, read, newspaper, young, girl, terribly, burn

    William James Sly, World Stories Retold for Modern Boys and Girls One Hundred and Eighty-seven Five-minute Classic Stories for Retelling in Home, Sunday School, Children's Services, Public School Grades and "The Story-hour" in Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #55786. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng motorcycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motorcycle racer10 lần
motorcycle helmets16 lần
prix motorcycle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorcycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorcycle trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ motorcycle hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motorcycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorcycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorcycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorcycle: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.