Câu tiếng Anh có từ “motorcycle”
102 câu thật có từ motorcycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motorcycle nghĩa là xe gắn máy. motorcycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motorcycle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As there were few cars, the motorcycle assumed an important part of family life.
Từ trong câu: motorcycle, car, assume, important, part, family, life
«Suburban Hearth and Home/A Way of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240268 (bản sửa đổi 4092326) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In connection with this station there was a motorcycle with litter sidecar operated by an Englishman.
Từ trong câu: motorcycle, connection, station, litter, operate, englishman
Various, History of Ambulance Company Number 139 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
A motorcycle was parked here and the policeman was here on the grass right here, and there was a swarm of people around him.
Từ trong câu: motorcycle, swarm, policeman, park, grass, right, people, around
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15) · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng motorcycle
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| motorcycle racer | 10 lần |
| motorcycle helmets | 16 lần |
| prix motorcycle | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorcycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorcycle trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ motorcycle hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motorcycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorcycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorcycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorcycle: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.