Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motorcycle”

102 câu thật có từ motorcycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motorcycle nghĩa là xe gắn máy. motorcycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motorcycle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is one of three moving machines that people say could be the first motorcycle.

    Từ trong câu: motorcycle, move, machine, people, first

    «Michaux-Perreaux steam velocipede», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=863730 (bản sửa đổi 10941544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People can cross the bridge in cars or motorcycles any time.

    Từ trong câu: motorcycle, people, cross, bridge, car, time

    «Golden Gate Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7429 (bản sửa đổi 10664901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then the child sees a motorcycle and learns that it can be called a vehicle as well.

    Từ trong câu: motorcycle, child, see, learn, call, vehicle, well

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Philosophy/Constructivism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180821 (bản sửa đổi 4037063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes the motorcycles on the sides could not even get through.

    Từ trong câu: motorcycle, sometimes, side, even, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can be uncomfortable when riding a bicycle or motorcycle.

    Từ trong câu: motorcycle, uncomfortable, ride, bicycle

    «Genital piercing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029768 (bản sửa đổi 10964194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of the solo officers said they thought it was the backfire from a motorcycle because you can make those motorcycles pop pretty loud.

    Từ trong câu: pop, lot, solo, officer, think, motorcycle, because, make

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng motorcycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motorcycle racer10 lần
motorcycle helmets16 lần
prix motorcycle8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorcycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorcycle trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ motorcycle hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motorcycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorcycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorcycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorcycle: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.