Câu tiếng Anh có từ “modal”
69 câu thật có từ modal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modal nghĩa là phương thức. modal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary verb (such as `can' or `will') that is used to express modality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modal
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The verb "wissen" is absent because it can't be used as a modal verb.
Động từ "wissen" vắng mặt vì nó không thể được sử dụng như một động từ khiếm khuyết.
Từ trong câu: modal, verb, absent, because, use
«German/Grammar/Modal auxiliary verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441702 (bản sửa đổi 4408415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In like manner tense particles cannot be separated from adverbial and modal particles.
Từ trong câu: modal, adverbial, like, manner, tense, particle, can, separate
John Wesley Powell, On the Evolution of Language First Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1879-80, Government Printing Office, Washington, 1881, pages 1-16. Nguồn: Project Gutenberg #18818. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In ASL the modal can come after the other verbs in the sentence.
Từ trong câu: modal, come, verb, sentence
«American Sign Language/Grammar 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136960 (bản sửa đổi 4567630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Forms can be modal and modalless, owners and owned, parents and children.
Từ trong câu: modal, form, owner, own, parent, child
«C Sharp Programming/The .NET Framework/Windows Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97028 (bản sửa đổi 4246244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Modal verbs can be used as full verbs indicating motion.
Từ trong câu: modal, verb, use, full, indicate, motion
«German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Modals are helping verbs like may, might, could.
Từ trong câu: modal, help, verb, like
«English phonology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908223 (bản sửa đổi 10901259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Modals themselves can attach particles that specify tense.
Từ trong câu: modal, themselves, attach, particle, specify, tense
«Lingwa de planeta/Compound sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301386 (bản sửa đổi 4099104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In another section we will cover modal verbs, which describes the way certain verbs can be used in a sentence.
Từ trong câu: modal, another, section, cover, verb, describe, way, certain
«German/Grammar/Irregular verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424560 (bản sửa đổi 4610927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng modal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modal trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ modal hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modal: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.