Câu tiếng Anh có từ “modal”
69 câu thật có từ modal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modal nghĩa là phương thức. modal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary verb (such as `can' or `will') that is used to express modality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The basically modal structure of the memory was supported by cases of brain damage that affected different parts of the memory unequally.
Từ trong câu: modal, basically, structure, memory, support, case, brain, damage
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here there occurs not just action, but expressive action, to which something is contributed by Twain’s subtle appreciation of modal variations in the verb.
Từ trong câu: modal, occur, action, expressive, something, contribute, subtle, appreciation
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another usual division of propositions is into Pure and Modal, the latter being those in which the copula is modified by some degree of probability.
Từ trong câu: modal, another, usual, division, proposition, pure, latter, modify
St. George William Joseph Stock, Deductive Logic. Nguồn: Project Gutenberg #6560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng modal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modal trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ modal hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modal: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.