E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modal”

69 câu thật có từ modal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modal nghĩa là phương thức. modal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary verb (such as `can' or `will') that is used to express modality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.

    Chuỗi Fourier phục vụ nhiều mục đích hữu ích, vì việc thao tác và khái niệm hóa các hệ số phương thức thường dễ dàng hơn so với hàm ban đầu.

    Từ trong câu: manipulation, modal, easy, serve, coefficient, function, original, series

    «Boundary Value Problems/Lesson 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92459 (bản sửa đổi 2214577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng modal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • multi modal64 lần
  • modal verbs25 lần
  • modal verb16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modal trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ modal hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modal: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.